chấu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chấu (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ viết tắt chỉ 'chân chấu', thường dùng trong cách nói địa phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưỡi liềm đã mòn hết chấu."
  • 2."Hôm qua tôi thấy một chiếc thuyền mới làm có chấu rất đẹp."
  • 3."Bà tôi bảo rằng chấu của cái cầy này đã bị gãy."

Lưu ý khi sử dụng "chấu"

Lưu ý về danh từ

"chấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chấu"

chấu là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ viết tắt chỉ 'chân chấu', thường dùng trong cách nói địa phương. Ví dụ: "Lưỡi liềm đã mòn hết chấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này