chầm bập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chầm bập (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả sự vồn vã, thái độ vồ vập khi giao tiếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Chầm bập hỏi han bạn bè khi gặp nhau."
  • 2."Cô ấy chầm bập mời mọi người tham gia buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "chầm bập"

Lưu ý về tính từ

"chầm bập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chầm bập"

chầm bập là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Diễn tả sự vồn vã, thái độ vồ vập khi giao tiếp. Ví dụ: "Chầm bập hỏi han bạn bè khi gặp nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này