chầm bập
Định nghĩa
Nghĩa 1: chầm bập (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Diễn tả sự vồn vã, thái độ vồ vập khi giao tiếp.
- 1."Chầm bập hỏi han bạn bè khi gặp nhau."
- 2."Cô ấy chầm bập mời mọi người tham gia buổi tiệc."
Lưu ý khi sử dụng "chầm bập"
Lưu ý về tính từ
"chầm bập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chầm bập"
chầm bập là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Diễn tả sự vồn vã, thái độ vồ vập khi giao tiếp. Ví dụ: "Chầm bập hỏi han bạn bè khi gặp nhau."
Từ liên quan
chất độc
Chất gây hại, có khả năng phá hủy, ức chế hoặc làm chết cơ thể sống.
chấu
(Khẩu ngữ) từ viết tắt chỉ 'chân chấu', thường dùng trong cách nói địa phương.
chấy
Loại bọ nhỏ sống ký sinh trên tóc, thường gây ngứa.
chầm chậm
Từ chỉ hành động diễn ra một cách từ từ, không vội vàng.
chầm chập
Thể hiện sự bênh vực một cách mù quáng và thiên lệch, không quan tâm đến đúng sai.
chầm vập
(Khẩu ngữ) tương tự như chầm bập.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.