chấy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chấy (Danh từ)

Loại bọ nhỏ sống ký sinh trên tóc, thường gây ngứa.

Ví dụ (1)
  • 1."Những đứa trẻ thường hay bị chấy nếu không giữ vệ sinh đầu tóc."
2
Động từ

Nghĩa 2: chấy (Động từ)

Quá trình rang và nghiền nhỏ, thường áp dụng cho thực phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôm chấy"
  • 2."Chúng ta có thể chấy hạt đậu để làm món ăn."

Lưu ý khi sử dụng "chấy"

Lưu ý về động từ

"chấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chấy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chấy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chấy"

chấy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Loại bọ nhỏ sống ký sinh trên tóc, thường gây ngứa. Ví dụ: "Những đứa trẻ thường hay bị chấy nếu không giữ vệ sinh đầu tóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này