chất điểm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chất điểm (Danh từ)

Vật có hình dạng và kích thước có thể không được xem xét khi nghiên cứu chuyển động.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong vật lý, ta coi một chiếc ô tô là chất điểm khi phân tích chuyển động của nó."
  • 2."Chất điểm giúp đơn giản hóa nhiều bài toán chuyển động phức tạp."

Lưu ý khi sử dụng "chất điểm"

Lưu ý về danh từ

"chất điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chất điểm"

chất điểm là danh từ trong tiếng Việt. Vật có hình dạng và kích thước có thể không được xem xét khi nghiên cứu chuyển động. Ví dụ: "Trong vật lý, ta coi một chiếc ô tô là chất điểm khi phân tích chuyển động của nó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này