chất chồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chất chồng (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như 'chồng chất', chỉ trạng thái hoặc hành động chất đống, chồng lên nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng hóa chất chồng trong kho."
  • 2."Đồ đạc chất chồng lên nhau trong góc phòng."
  • 3."Công việc chất chồng khiến tôi cảm thấy áp lực."

Lưu ý khi sử dụng "chất chồng"

Lưu ý về động từ

"chất chồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chất chồng"

chất chồng là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như 'chồng chất', chỉ trạng thái hoặc hành động chất đống, chồng lên nhau. Ví dụ: "Hàng hóa chất chồng trong kho."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này