chất cháy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chất cháy (Danh từ)

Chất dễ dàng bắt lửa và gây cháy, ví dụ như xăng, dầu, phốt pho, napalm, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Không đem theo chất cháy, chất nổ vào phòng họp."
  • 2."Trong kho chứa hàng có nhiều chất cháy rất nguy hiểm."
  • 3."Cần cẩn thận khi làm việc với chất cháy trong quá trình sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "chất cháy"

Lưu ý về danh từ

"chất cháy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chất cháy"

chất cháy là danh từ trong tiếng Việt. Chất dễ dàng bắt lửa và gây cháy, ví dụ như xăng, dầu, phốt pho, napalm, v.v. Ví dụ: "Không đem theo chất cháy, chất nổ vào phòng họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này