chắt chiu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chắt chiu (Động từ)

Hành động chăm sóc, nâng niu từng chút một vì coi đó là điều quý giá.

Ví dụ (3)
  • 1.""Người ngoan ai chả nâng niu, Hoa thơm ai chả chắt chiu trên cành.""
  • 2."Bà luôn chắt chiu từng đồng lương để nuôi con cái ăn học."
  • 3."Khi làm vườn, tôi chắt chiu từng giọt nước để tưới cho cây xanh tốt."

Lưu ý khi sử dụng "chắt chiu"

Lưu ý về động từ

"chắt chiu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chắt chiu"

chắt chiu là động từ trong tiếng Việt. Hành động chăm sóc, nâng niu từng chút một vì coi đó là điều quý giá. Ví dụ: ""Người ngoan ai chả nâng niu, Hoa thơm ai chả chắt chiu trên cành.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này