chắt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chắt (Danh từ)

Con của cháu nội hoặc cháu ngoại.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa chắt nội."
  • 2."Đời cháu, đời chắt."
  • 3."Chắt của tôi chơi rất ngoan."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chắt (Danh từ)

Trò chơi của trẻ em, trong đó một tay vừa tung một vật lên vừa nhặt lấy những vật khác, rồi lại bắt lấy vật đã tung.

Ví dụ (1)
  • 1."Bọn trẻ đang chơi chắt ở ngoài sân."
3
Động từ

Nghĩa 3: chắt (Động từ)

Lấy riêng một ít nước ra khỏi một hỗn hợp có lẫn chất lỏng và chất đặc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơm sôi chắt bớt nước."
  • 2."Chắt nước từ nồi canh để cho vào bát."

Lưu ý khi sử dụng "chắt"

Lưu ý về động từ

"chắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chắt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chắt"

chắt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Con của cháu nội hoặc cháu ngoại. Ví dụ: "Đứa chắt nội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này