chằm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chằm (Danh từ)

Vùng đất thấp và rộng, bỏ hoang, thường xuyên bị ngập nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Chằm Dạ Trạch"
  • 2."Chân ruộng chằm"
  • 3."Mùa lũ, nước ngập vào chằm, bùn đất tràn qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: chằm (Động từ)

Khâu từng mũi qua nhiều lớp để tạo độ chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chằm nón"
  • 2."Quần chằm áo vá"
  • 3."Người thợ chằm chặt các lớp vải lại với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "chằm"

Lưu ý về động từ

"chằm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chằm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chằm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chằm"

chằm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vùng đất thấp và rộng, bỏ hoang, thường xuyên bị ngập nước. Ví dụ: "Chằm Dạ Trạch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này