chắt lọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chắt lọc (Động từ)

Hành động chọn lựa những gì tinh túy, giá trị và cần thiết nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Chắt lọc lấy những tinh hoa văn hoá của dân tộc."
  • 2."Kinh nghiệm được chắt lọc từ cuộc sống."
  • 3."Chúng ta cần chắt lọc những ý kiến hay từ cuộc thảo luận."
  • 4."Anh ấy đã chắt lọc những gì tốt nhất từ các tài liệu."

Lưu ý khi sử dụng "chắt lọc"

Lưu ý về động từ

"chắt lọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chắt lọc"

chắt lọc là động từ trong tiếng Việt. Hành động chọn lựa những gì tinh túy, giá trị và cần thiết nhất. Ví dụ: "Chắt lọc lấy những tinh hoa văn hoá của dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này