chắt lọc
Định nghĩa
Nghĩa 1: chắt lọc (Động từ)
Hành động chọn lựa những gì tinh túy, giá trị và cần thiết nhất.
- 1."Chắt lọc lấy những tinh hoa văn hoá của dân tộc."
- 2."Kinh nghiệm được chắt lọc từ cuộc sống."
- 3."Chúng ta cần chắt lọc những ý kiến hay từ cuộc thảo luận."
- 4."Anh ấy đã chắt lọc những gì tốt nhất từ các tài liệu."
Lưu ý khi sử dụng "chắt lọc"
Lưu ý về động từ
"chắt lọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chắt lọc"
chắt lọc là động từ trong tiếng Việt. Hành động chọn lựa những gì tinh túy, giá trị và cần thiết nhất. Ví dụ: "Chắt lọc lấy những tinh hoa văn hoá của dân tộc."
Từ liên quan
chắt bóp
Hành động hạn chế chi tiêu, tằn tiện để dành dụm từng chút một.
chắt chiu
Hành động chăm sóc, nâng niu từng chút một vì coi đó là điều quý giá.
chắt lót
(Phương ngữ) có nghĩa là như chắt bóp, chỉ hành động tiết kiệm, sử dụng một cách cẩn trọng.
chằm
Vùng đất thấp và rộng, bỏ hoang, thường xuyên bị ngập nước.
chằm bặp
(Phương ngữ) tương tự như 'chầm bập', dùng để chỉ trạng thái ẩm ướt, lầy lội.
chằm chằm
Hình thức nhìn chăm chú, thẳng và kéo dài, không chớp mắt, thường mang ý nghĩa dò xét.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.