chắp vá

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chắp vá (Động từ)

Ghép nhiều thành phần không cùng chủng loại với nhau để tạo thành một vật gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo được chắp vá từ những mảnh vải thừa."
  • 2."Cô ấy chắp vá những bức ảnh cũ để tạo thành một album mới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chắp vá (Tính từ)

(các phần) không tương thích, không tạo thành một hệ thống thống nhất do thiếu sự đồng bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Một mớ kiến thức chắp vá."
  • 2."Lối làm ăn chắp vá không mang lại hiệu quả."
  • 3."Dự án này bị xem là chắp vá do thiếu sự kết nối giữa các bộ phận."

Lưu ý khi sử dụng "chắp vá"

Lưu ý về động từ

"chắp vá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chắp vá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chắp vá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chắp vá"

chắp vá là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Ghép nhiều thành phần không cùng chủng loại với nhau để tạo thành một vật gì đó. Ví dụ: "Chiếc áo được chắp vá từ những mảnh vải thừa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này