chắt lót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chắt lót (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là như chắt bóp, chỉ hành động tiết kiệm, sử dụng một cách cẩn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy chắt bóp mọi thứ để dành dụm cho tương lai."
  • 2."Mình phải chi tiêu chắt lót, tằn tiện nếu muốn tiết kiệm đi du lịch."
  • 3."Họ chắt lót từng đồng để mua nhà."

Lưu ý khi sử dụng "chắt lót"

Lưu ý về động từ

"chắt lót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chắt lót"

chắt lót là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là như chắt bóp, chỉ hành động tiết kiệm, sử dụng một cách cẩn trọng. Ví dụ: "Cô ấy chắt bóp mọi thứ để dành dụm cho tương lai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này