chấp nhất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chấp nhất (Động từ)

Giữ khăng khăng một cách cố chấp về quan điểm đã định, không chịu thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính hay chấp nhất."
  • 2."Ông ấy chấp nhất vào cách làm việc của mình dù có nhiều ý kiến khác."
  • 3."Cô không nên chấp nhất quá, đôi khi cần mở lòng với những ý kiến mới."

Lưu ý khi sử dụng "chấp nhất"

Lưu ý về động từ

"chấp nhất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chấp nhất"

chấp nhất là động từ trong tiếng Việt. Giữ khăng khăng một cách cố chấp về quan điểm đã định, không chịu thay đổi. Ví dụ: "Tính hay chấp nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này