chấp chới

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chấp chới (Động từ)

Di chuyển một cách nhẹ nhàng, lắc lư hoặc chao đảo, thường dùng để diễn tả sự bất ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn gió mạnh làm chiếc thuyền chấp chới trên mặt nước."
  • 2."Khi bước vào phòng, chiếc đèn chao đảo chấp chới, gây cảm giác hồi hộp."
  • 3."Em bé lúc ngủ hay chấp chới vì nằm không yên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chấp chới (Tính từ)

Mô tả trạng thái không vững chắc, có dấu hiệu sắp ngã hoặc mất thăng bằng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc ghế này chấp chới, chắc chắn phải sửa lại."
  • 2."Cô ấy đã rất chấp chới khi đứng trên bờ biển vì sóng lớn."
  • 3."Khi chạy nhanh, mình cảm thấy hơi chấp chới và có nguy cơ ngã."

Lưu ý khi sử dụng "chấp chới"

Lưu ý về động từ

"chấp chới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chấp chới" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chấp chới" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chấp chới"

chấp chới là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Di chuyển một cách nhẹ nhàng, lắc lư hoặc chao đảo, thường dùng để diễn tả sự bất ổn định. Ví dụ: "Cơn gió mạnh làm chiếc thuyền chấp chới trên mặt nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này