chấp nhặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: chấp nhặt (Động từ)
Để bụng và trách móc về những điều sai sót nhỏ nhặt.
- 1."Tính hay chấp nhặt."
- 2."Cô ấy thường chấp nhặt những lỗi nhỏ trong công việc."
- 3."Nếu bạn chấp nhặt quá nhiều, sẽ khó duy trì mối quan hệ tốt."
Lưu ý khi sử dụng "chấp nhặt"
Lưu ý về động từ
"chấp nhặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chấp nhặt"
chấp nhặt là động từ trong tiếng Việt. Để bụng và trách móc về những điều sai sót nhỏ nhặt. Ví dụ: "Tính hay chấp nhặt."
Từ liên quan
chấp kinh
(Từ cổ, trong văn chương) giữ theo lẽ người thường, những quy tắc thông thường.
chấp nhất
Giữ khăng khăng một cách cố chấp về quan điểm đã định, không chịu thay đổi.
chấp nhận
Đồng ý nhận điều mà người khác yêu cầu hoặc đề xuất.
chấp nê
(Từ cũ) có nghĩa là chấp nhặt, tức là để ý đến những điều nhỏ nhặt.
chấp pháp
Từ cũ chỉ hành động chịu trách nhiệm thi hành và thực thi pháp luật.
chấp thuận
(cấp có thẩm quyền) chấp nhận một yêu cầu hoặc đề nghị.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.