chấp hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chấp hành (Động từ)

Thi hành và thực hiện những quy định trong chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh hoặc phán quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông."
  • 2."Ý thức chấp hành pháp luật của người dân hiện đang được nâng cao."
  • 3."Mọi thành viên trong tổ chức đều phải chấp hành các quy định đã đề ra."

Lưu ý khi sử dụng "chấp hành"

Lưu ý về động từ

"chấp hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chấp hành"

chấp hành là động từ trong tiếng Việt. Thi hành và thực hiện những quy định trong chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh hoặc phán quyết. Ví dụ: "Nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này