chấp nê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chấp nê (Động từ)

(Từ cũ) có nghĩa là chấp nhặt, tức là để ý đến những điều nhỏ nhặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chấp nhặt."
  • 2."Ai lại chấp nê trẻ con như thế!"
  • 3."Đừng chấp nê những việc nhỏ nhặt, hãy nhìn xa hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chấp nê"

Lưu ý về động từ

"chấp nê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chấp nê"

chấp nê là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa là chấp nhặt, tức là để ý đến những điều nhỏ nhặt. Ví dụ: "Chấp nhặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này