chấp kinh
Định nghĩa
Nghĩa 1: chấp kinh (Động từ)
(Từ cổ, trong văn chương) giữ theo lẽ người thường, những quy tắc thông thường.
- 1.""Có khi biến có khi thường, Có quyền nào phải một đường chấp kinh.""
- 2."Ông ấy luôn chấp kinh trong mọi quyết định của mình."
- 3."Chúng ta cần phải chấp kinh để duy trì sự công bằng trong xã hội."
Lưu ý khi sử dụng "chấp kinh"
Lưu ý về động từ
"chấp kinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chấp kinh"
chấp kinh là động từ trong tiếng Việt. (Từ cổ, trong văn chương) giữ theo lẽ người thường, những quy tắc thông thường. Ví dụ: ""Có khi biến có khi thường, Có quyền nào phải một đường chấp kinh.""
Từ liên quan
chấp chính
Từ cổ, chỉ việc nắm giữ và quản lý chính quyền.
chấp chới
Di chuyển một cách nhẹ nhàng, lắc lư hoặc chao đảo, thường dùng để diễn tả sự bất ổn định.
chấp hành
Thi hành và thực hiện những quy định trong chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh hoặc phán quyết.
chấp nhất
Giữ khăng khăng một cách cố chấp về quan điểm đã định, không chịu thay đổi.
chấp nhận
Đồng ý nhận điều mà người khác yêu cầu hoặc đề xuất.
chấp nhặt
Để bụng và trách móc về những điều sai sót nhỏ nhặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.