chấp chính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chấp chính (Động từ)

Từ cổ, chỉ việc nắm giữ và quản lý chính quyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lịch sử, nhiều triều đại đã chấp chính để duy trì trật tự xã hội."
  • 2."Người lãnh đạo có trách nhiệm chấp chính và đưa ra các quyết sách quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "chấp chính"

Lưu ý về động từ

"chấp chính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chấp chính"

chấp chính là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ việc nắm giữ và quản lý chính quyền. Ví dụ: "Trong lịch sử, nhiều triều đại đã chấp chính để duy trì trật tự xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này