chấp choá

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chấp choá (Tính từ)

Ít dùng, chỉ tình trạng có nhiều ánh chớp gây loá mắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Ánh đèn pin chấp choá trong đêm."
  • 2."Những ánh đèn chấp choá khiến tôi không nhìn thấy rõ đường."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chấp choá (Tính từ)

Phương ngữ, diễn tả trạng thái chập choạng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trời đã chấp choá mặt người."
  • 2."Tôi cảm thấy chấp choá khi đi trên đoạn đường tối."

Lưu ý khi sử dụng "chấp choá"

Lưu ý về tính từ

"chấp choá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chấp choá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chấp choá"

chấp choá là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, chỉ tình trạng có nhiều ánh chớp gây loá mắt. Ví dụ: "Ánh đèn pin chấp choá trong đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này