chắp bút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chắp bút (Động từ)

Viết văn, viết sách hoặc bất kỳ loại văn bản nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay tôi sẽ chắp bút cho cuốn tiểu thuyết mới của mình."
  • 2."Cô ấy thường chắp bút những câu chuyện ngắn về cuộc sống hàng ngày."
  • 3."Sau khi ăn tối, anh ấy quyết định chắp bút một số ý tưởng cho bài thuyết trình."

Lưu ý khi sử dụng "chắp bút"

Lưu ý về động từ

"chắp bút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chắp bút"

chắp bút là động từ trong tiếng Việt. Viết văn, viết sách hoặc bất kỳ loại văn bản nào. Ví dụ: "Tối nay tôi sẽ chắp bút cho cuốn tiểu thuyết mới của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này