chắp cánh liền cành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chắp cánh liền cành (Động từ)

Tạo điều kiện cho một điều gì đó phát triển mạnh mẽ hoặc thành công một cách dễ dàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bằng cách hỗ trợ tài chính, công ty đã chắp cánh liền cành cho các doanh nghiệp nhỏ."
  • 2."Những ý tưởng sáng tạo có thể chắp cánh liền cành cho những khởi nghiệp mới."
  • 3."Học bổng này sẽ chắp cánh liền cành cho ước mơ học tập của nhiều sinh viên."

Lưu ý khi sử dụng "chắp cánh liền cành"

Lưu ý về động từ

"chắp cánh liền cành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chắp cánh liền cành"

chắp cánh liền cành là động từ trong tiếng Việt. Tạo điều kiện cho một điều gì đó phát triển mạnh mẽ hoặc thành công một cách dễ dàng. Ví dụ: "Bằng cách hỗ trợ tài chính, công ty đã chắp cánh liền cành cho các doanh nghiệp nhỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này