chắp nhặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chắp nhặt (Động từ)

Hành động nhặt nhạnh từ nhiều nơi rồi kết hợp lại, thường được sử dụng khi nói về việc viết văn.

Ví dụ (3)
  • 1.""Lời quê chắp nhặt dông dài, Mua vui cũng được một vài trống canh.""
  • 2."Anh ấy chắp nhặt những ý tưởng từ các tác phẩm khác để viết bài thơ của mình."
  • 3."Cuốn sách này là kết quả của việc chắp nhặt nhiều câu chuyện dân gian khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "chắp nhặt"

Lưu ý về động từ

"chắp nhặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chắp nhặt"

chắp nhặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhặt nhạnh từ nhiều nơi rồi kết hợp lại, thường được sử dụng khi nói về việc viết văn. Ví dụ: ""Lời quê chắp nhặt dông dài, Mua vui cũng được một vài trống canh.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này