chắp cánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chắp cánh (Động từ)

Tạo điều kiện thuận lợi để đạt được thành công hoặc những ước mơ lớn lao.

Ví dụ (3)
  • 1."Chắp cánh cho những ước mơ."
  • 2."Giáo dục là điều kiện chắp cánh cho tương lai của trẻ em."
  • 3."Dự án này sẽ chắp cánh cho những sáng tạo mới trong lĩnh vực công nghệ."

Lưu ý khi sử dụng "chắp cánh"

Lưu ý về động từ

"chắp cánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chắp cánh"

chắp cánh là động từ trong tiếng Việt. Tạo điều kiện thuận lợi để đạt được thành công hoặc những ước mơ lớn lao. Ví dụ: "Chắp cánh cho những ước mơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này