chắn song
Định nghĩa
Nghĩa 1: chắn song (Danh từ)
Chắn song là một chiếc công trình được xây dựng để ngăn cách hoặc bảo vệ một khu vực khỏi nước, thường được dùng trong các công trình thủy lợi hoặc khu vực ven biển.
- 1."Chúng ta cần xây một chắn song mới để bảo vệ làng khỏi lũ lụt."
- 2."Thời gian gần đây, nhiều công trình chắn song được đầu tư xây dựng dọc theo các con sông lớn."
- 3."Chắn song ở đây rất quan trọng để ngăn mặn xâm nhập vào ruộng lúa."
Nghĩa 2: chắn song (Động từ)
Chắn song dùng để chỉ hành động ngăn hoặc chắn lại, thường là một dòng nước như sông, suối.
- 1."Chúng tôi phải chắn song lại để giữ nước cho đồng ruộng."
- 2."Mưa lớn đã khiến nước sông tràn qua, nên họ phải nhanh chóng chắn song để bảo vệ nhà cửa."
- 3."Gia đình nào cũng nên tìm cách chắn song bảo vệ mùa màng mỗi khi mưa lớn đến."
Lưu ý khi sử dụng "chắn song"
Lưu ý về động từ
"chắn song" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chắn song" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chắn song" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chắn song"
chắn song là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chắn song là một chiếc công trình được xây dựng để ngăn cách hoặc bảo vệ một khu vực khỏi nước, thường được dùng trong các công trình thủy lợi hoặc khu vực ven biển. Ví dụ: "Chúng ta cần xây một chắn song mới để bảo vệ làng khỏi lũ lụt."
Từ liên quan
chắn bóng
Hành động dùng tay ngăn chặn bóng từ đối phương khi bóng rơi xuống lưới trong môn bóng chuyền.
chắn bùn
Tấm che mỏng được lắp đặt trên bánh xe để ngăn bùn bắn lên.
chắn cạ
Một loại bẫy động vật được đặt dưới nước để bắt cá hoặc các sinh vật thủy sinh khác.
chắn xích
Tấm mỏng dùng để che chắn xích của xe đạp, mô tô, v.v.
chắp
Đặt hai hoặc nhiều vật lại với nhau, thường dùng để ghép lại cho chắc chắn.
chắp bút
Viết văn, viết sách hoặc bất kỳ loại văn bản nào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.