chập
Định nghĩa
Nghĩa 1: chập (Danh từ)
(Khẩu ngữ) khoảng thời gian ngắn tương đối.
- 1."Mưa một chập."
- 2."Mắng cho một chập."
- 3."Chập này trời rét đậm."
- 4."Chúng ta sẽ nghỉ ngơi một chập rồi tiếp tục."
Nghĩa 2: chập (Động từ)
(dây điện, dây tóc đồng hồ, v.v.) dính vào nhau, gây ra sự cố.
- 1."Dây điện chập, làm cháy cầu chì."
- 2."Đồng hồ bị chập dây tóc."
- 3."Máy móc bị chập do dây điện không an toàn."
Nghĩa 3: chập (Tính từ)
(Khẩu ngữ) chỉ tính cách bất thường, có phần ngớ ngẩn.
- 1."Tính nó hơi chập."
- 2."Cô ấy có tâm trạng chập cheng hôm nay."
- 3."Anh ta đôi khi hành xử thật chập cheng."
Lưu ý khi sử dụng "chập"
Lưu ý về động từ
"chập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"chập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"chập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chập" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chập"
chập là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khoảng thời gian ngắn tương đối. Ví dụ: "Mưa một chập."
Từ liên quan
chậm tiến
Có trình độ nhận thức hoặc phát triển chậm hơn và thấp hơn so với yêu cầu hoặc tốc độ phát triển chung.
chậm trễ
Chậm so với thời gian yêu cầu hoặc thời hạn đã định.
chận
Từ dùng trong phương ngữ, có nghĩa là đóng lại hoặc ngăn chặn.
chập cheng
Từ mô phỏng âm thanh chũm choẹ.
chập choạng
Mờ mờ tối, dở tối dở sáng, thường được dùng để miêu tả không gian vào lúc chiều tối.
chập chà chập chờn
Diễn tả trạng thái không ổn định, lúc có lúc không, thường dùng để miêu tả ánh sáng hoặc cảm xúc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.