chậm tiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chậm tiến (Tính từ)

Có trình độ nhận thức hoặc phát triển chậm hơn và thấp hơn so với yêu cầu hoặc tốc độ phát triển chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Giúp đỡ người chậm tiến."
  • 2."Thành phần chậm tiến trong xã hội cần được hỗ trợ."
  • 3."Nước chậm tiến cần cải thiện hạ tầng để phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "chậm tiến"

Lưu ý về tính từ

"chậm tiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chậm tiến"

chậm tiến là tính từ trong tiếng Việt. Có trình độ nhận thức hoặc phát triển chậm hơn và thấp hơn so với yêu cầu hoặc tốc độ phát triển chung. Ví dụ: "Giúp đỡ người chậm tiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này