chậm trễ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chậm trễ (Tính từ)

Chậm so với thời gian yêu cầu hoặc thời hạn đã định.

Ví dụ (4)
  • 1."Thông tin liên lạc chậm trễ."
  • 2."Đi ngay, không chậm trễ!"
  • 3."Họ đã đến muộn do chậm trễ trong việc di chuyển."
  • 4."Chúng ta không thể chấp nhận sự chậm trễ trong tiến độ công việc."

Lưu ý khi sử dụng "chậm trễ"

Lưu ý về tính từ

"chậm trễ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chậm trễ"

chậm trễ là tính từ trong tiếng Việt. Chậm so với thời gian yêu cầu hoặc thời hạn đã định. Ví dụ: "Thông tin liên lạc chậm trễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này