chập cheng
Định nghĩa
Nghĩa 1: chập cheng (Động từ)
Từ mô phỏng âm thanh chũm choẹ.
- 1."Tiếng chũm choẹ chập cheng vang lên từ đám cúng."
- 2."Âm thanh chập cheng vọng lại từ góc sân."
- 3."Đám trẻ vui vẻ chơi đồ chơi phát ra tiếng chập cheng."
Nghĩa 2: chập cheng (Tính từ)
(Khẩu ngữ) có trạng thái tâm lý không bình thường, thể hiện những hành vi khác thường.
- 1."Cậu ấy có vẻ hơi chập cheng."
- 2."Chị ấy đôi khi hành xử chập cheng."
- 3."Mọi người nhận thấy anh ta có thể hơi chập cheng trong các cuộc trò chuyện."
Lưu ý khi sử dụng "chập cheng"
Lưu ý về động từ
"chập cheng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"chập cheng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "chập cheng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chập cheng"
chập cheng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh chũm choẹ. Ví dụ: "Tiếng chũm choẹ chập cheng vang lên từ đám cúng."
Từ liên quan
chậm trễ
Chậm so với thời gian yêu cầu hoặc thời hạn đã định.
chận
Từ dùng trong phương ngữ, có nghĩa là đóng lại hoặc ngăn chặn.
chập
(Khẩu ngữ) khoảng thời gian ngắn tương đối.
chập choạng
Mờ mờ tối, dở tối dở sáng, thường được dùng để miêu tả không gian vào lúc chiều tối.
chập chà chập chờn
Diễn tả trạng thái không ổn định, lúc có lúc không, thường dùng để miêu tả ánh sáng hoặc cảm xúc.
chập chồng
Từ mô tả hình dạng hoặc cấu trúc có sự chồng chất, lồng ghép vào nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.