chận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chận (Động từ)

Từ dùng trong phương ngữ, có nghĩa là đóng lại hoặc ngăn chặn.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần chận lại trào lưu xấu này."
  • 2."Hãy chận cổng lại để bảo vệ các em nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "chận"

Lưu ý về động từ

"chận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chận"

chận là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ, có nghĩa là đóng lại hoặc ngăn chặn. Ví dụ: "Chúng ta cần chận lại trào lưu xấu này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này