chập chà chập chờn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chập chà chập chờn (Tính từ)

Diễn tả trạng thái không ổn định, lúc có lúc không, thường dùng để miêu tả ánh sáng hoặc cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Ánh đèn trong phòng chập chà chập chờn khiến tôi cảm thấy hơi sợ."
  • 2."Cảm xúc của cô ấy chập chà chập chờn, lúc thì vui vẻ lúc thì buồn bã."
  • 3."Mỗi khi gió thổi qua, ngọn đèn ngoài sân lại chập chà chập chờn."
2
Động từ

Nghĩa 2: chập chà chập chờn (Động từ)

Diễn tả hành động di chuyển không ổn định, hay thay đổi vị trí hoặc trạng thái.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó chập chà chập chờn quanh sân, làm mọi người đều phải cười."
  • 2."Khi đi bộ trên con đường ghồ ghề, chân tôi chập chà chập chờn mất thăng bằng."
  • 3."Cái xe của anh ta chạy chập chà chập chờn vì đường quá xấu."

Lưu ý khi sử dụng "chập chà chập chờn"

Lưu ý về động từ

"chập chà chập chờn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chập chà chập chờn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chập chà chập chờn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chập chà chập chờn"

chập chà chập chờn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái không ổn định, lúc có lúc không, thường dùng để miêu tả ánh sáng hoặc cảm xúc. Ví dụ: "Ánh đèn trong phòng chập chà chập chờn khiến tôi cảm thấy hơi sợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này