chấn song

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chấn song (Danh từ)

Một loại âm thanh phát ra từ việc va chạm của hai vật thể, thường dùng để mô tả những âm thanh đập lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng chấn song của chiếc xe hơi lao xuống đường khiến tôi giật mình."
  • 2."Khi ai đó đóng cửa mạnh, nó tạo ra một chấn song rất lớn."
  • 3."Chúng tôi nghe thấy chấn song từ nhà bếp khi mẹ tôi làm bếp."
2
Động từ

Nghĩa 2: chấn song (Động từ)

Hành động tạo ra âm thanh lớn do sự va chạm hoặc tác động từ bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không cố ý chấn song khi di chuyển chiếc bàn."
  • 2."Nếu không cẩn thận, bạn có thể chấn song và làm hỏng đồ vật."
  • 3."Khi chơi bóng, hãy tránh chấn song quá mạnh để không gây hư hại."

Lưu ý khi sử dụng "chấn song"

Lưu ý về động từ

"chấn song" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chấn song" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chấn song" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chấn song"

chấn song là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại âm thanh phát ra từ việc va chạm của hai vật thể, thường dùng để mô tả những âm thanh đập lớn. Ví dụ: "Tiếng chấn song của chiếc xe hơi lao xuống đường khiến tôi giật mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này