chấn chỉnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chấn chỉnh (Động từ)

Hành động sắp xếp, sửa chữa để trở nên ngay ngắn hơn, loại bỏ sự lộn xộn và thiếu trật tự.

Ví dụ (4)
  • 1."Chấn chỉnh lại hàng ngũ."
  • 2."Chấn chỉnh kỷ cương phép nước."
  • 3."Cần chấn chỉnh lại các hoạt động trong công ty."
  • 4."Ông chủ yêu cầu chấn chỉnh quy trình làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "chấn chỉnh"

Lưu ý về động từ

"chấn chỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chấn chỉnh"

chấn chỉnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động sắp xếp, sửa chữa để trở nên ngay ngắn hơn, loại bỏ sự lộn xộn và thiếu trật tự. Ví dụ: "Chấn chỉnh lại hàng ngũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này