chấn hưng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chấn hưng (Động từ)

Làm cho trở nên hưng thịnh và phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự nghiệp chấn hưng giáo dục."
  • 2."Cần chấn hưng nền kinh tế sau khủng hoảng."
  • 3."Chúng ta cần những kế hoạch để chấn hưng văn hóa địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "chấn hưng"

Lưu ý về động từ

"chấn hưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chấn hưng"

chấn hưng là động từ trong tiếng Việt. Làm cho trở nên hưng thịnh và phát triển. Ví dụ: "Sự nghiệp chấn hưng giáo dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này