chán ngắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chán ngắt (Tính từ)

Hết sức buồn tẻ, nhạt nhẽo, không có một chút hấp dẫn nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyện chán ngắt."
  • 2."Bữa tiệc này thật chán ngắt, không có gì đặc sắc."
  • 3."Cảnh vật mùa đông ở đây chán ngắt quá."

Lưu ý khi sử dụng "chán ngắt"

Lưu ý về tính từ

"chán ngắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chán ngắt"

chán ngắt là tính từ trong tiếng Việt. Hết sức buồn tẻ, nhạt nhẽo, không có một chút hấp dẫn nào. Ví dụ: "Câu chuyện chán ngắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này