chán phèo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chán phèo (Tính từ)

Từ dùng để diễn tả cảm giác chán nản, không hào hứng và khó chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Chán phè."
  • 2."Bộ phim xem chán phèo."
  • 3."Cảm giác chán phèo khi nghe bài hát này mãi không thay đổi."
  • 4."Hôm nay trời mưa suốt làm mình thấy chán phèo."

Lưu ý khi sử dụng "chán phèo"

Lưu ý về tính từ

"chán phèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chán phèo"

chán phèo là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả cảm giác chán nản, không hào hứng và khó chịu. Ví dụ: "Chán phè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này