chán mớ đời

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chán mớ đời (Tính từ)

Cảm giác không hứng thú hoặc không còn muốn làm gì nữa, thường do sự thất vọng hoặc chán nản.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạo này tôi thấy chán mớ đời, không biết làm gì để thoát khỏi cảm giác này."
  • 2."Cô ấy nói rằng chán mớ đời vì công việc quá nhàm chán."
  • 3."Anh ấy cảm thấy chán mớ đời sau khi kết thúc mối quan hệ lâu năm."
2
Động từ

Nghĩa 2: chán mớ đời (Động từ)

Hành động không còn muốn tiếp tục với một hoạt động hoặc mối quan hệ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã chán mớ đời với việc học tiếng Anh nên quyết định nghỉ một thời gian."
  • 2."Nhiều người trẻ chán mớ đời với cuộc sống thành phố nhộn nhịp và tìm kiếm những nơi yên tĩnh."
  • 3."Cô ấy đã chán mớ đời với những buổi tiệc tùng liên tiếp và muốn dành thời gian cho bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "chán mớ đời"

Lưu ý về động từ

"chán mớ đời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chán mớ đời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chán mớ đời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chán mớ đời"

chán mớ đời là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác không hứng thú hoặc không còn muốn làm gì nữa, thường do sự thất vọng hoặc chán nản. Ví dụ: "Dạo này tôi thấy chán mớ đời, không biết làm gì để thoát khỏi cảm giác này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này