chán chê

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chán chê (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc làm một cái gì đó quá nhiều hoặc quá lâu đến nỗi cảm thấy chán nản, không còn hứng thú.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn một bữa chán chê."
  • 2."Chờ chán chê mà chẳng thấy ai đến."
  • 3."Ngồi học bài chán chê, cuối cùng tôi quyết định nghỉ ngơi."
  • 4."Chơi game suốt đêm khiến tôi chán chê và mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "chán chê"

Lưu ý về tính từ

"chán chê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chán chê"

chán chê là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc làm một cái gì đó quá nhiều hoặc quá lâu đến nỗi cảm thấy chán nản, không còn hứng thú. Ví dụ: "Ăn một bữa chán chê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này