chán chê
Định nghĩa
Nghĩa 1: chán chê (Tính từ)
(Khẩu ngữ) chỉ việc làm một cái gì đó quá nhiều hoặc quá lâu đến nỗi cảm thấy chán nản, không còn hứng thú.
- 1."Ăn một bữa chán chê."
- 2."Chờ chán chê mà chẳng thấy ai đến."
- 3."Ngồi học bài chán chê, cuối cùng tôi quyết định nghỉ ngơi."
- 4."Chơi game suốt đêm khiến tôi chán chê và mệt mỏi."
Lưu ý khi sử dụng "chán chê"
Lưu ý về tính từ
"chán chê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chán chê"
chán chê là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc làm một cái gì đó quá nhiều hoặc quá lâu đến nỗi cảm thấy chán nản, không còn hứng thú. Ví dụ: "Ăn một bữa chán chê."
Từ liên quan
chày kình
(Văn chương) là chiếc chày được dùng để đánh chuông ở chùa vào thời xưa, có hình dạng giống con cá voi.
chái
Gian nhỏ lợp mái, nối tiếp vào đầu hồi, thường xuất hiện trong kiến trúc dân gian.
chán
Ở trong trạng thái không chỉ không cảm thấy thích thú mà còn muốn tránh né, do đã tiếp xúc lâu dài với điều mình không yêu thích.
chán chường
Cảm giác buồn tẻ, không có hứng thú với những việc xung quanh.
chán ghét
Cảm thấy không thích hoặc có cảm giác khó chịu với một việc nào đó.
chán mớ đời
Cảm giác không hứng thú hoặc không còn muốn làm gì nữa, thường do sự thất vọng hoặc chán nản.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.