chân không

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân không (Danh từ)

Khoảng không gian mà không có bất kỳ dạng vật chất nào tồn tại.

Ví dụ (4)
  • 1."Bơm chân không"
  • 2."Môi trường chân không"
  • 3."Chân không được sử dụng trong nhiều thí nghiệm vật lý."
  • 4."Máy hút bụi hoạt động hiệu quả trong môi trường chân không."

Lưu ý khi sử dụng "chân không"

Lưu ý về danh từ

"chân không" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chân không"

chân không là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng không gian mà không có bất kỳ dạng vật chất nào tồn tại. Ví dụ: "Bơm chân không"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này