chân kiềng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân kiềng (Danh từ)

Thế đứng vững chắc giống như ba chân của cái kiềng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tạo thế chân kiềng."
  • 2."Cần phải tạo một thế chân kiềng để giữ thăng bằng."
  • 3."Trong cuộc thi, anh ấy đã có thế chân kiềng rất vững."

Lưu ý khi sử dụng "chân kiềng"

Lưu ý về danh từ

"chân kiềng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chân kiềng"

chân kiềng là danh từ trong tiếng Việt. Thế đứng vững chắc giống như ba chân của cái kiềng. Ví dụ: "Tạo thế chân kiềng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này