chân giả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân giả (Danh từ)

Phần lồi của chất nguyên sinh, giúp động vật đơn bào di chuyển hoặc bắt mồi.

Ví dụ (2)
  • 1."Các amip sử dụng chân giả để di chuyển trong môi trường nước."
  • 2."Chân giả của động vật đơn bào thường rất linh hoạt, giúp chúng dễ dàng săn mồi."

Lưu ý khi sử dụng "chân giả"

Lưu ý về danh từ

"chân giả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chân giả"

chân giả là danh từ trong tiếng Việt. Phần lồi của chất nguyên sinh, giúp động vật đơn bào di chuyển hoặc bắt mồi. Ví dụ: "Các amip sử dụng chân giả để di chuyển trong môi trường nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này