chấm ảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chấm ảnh (Động từ)

Tô thêm những dấu chấm nhỏ để chỉnh sửa lại bức ảnh chụp cho đẹp mắt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Kỹ thuật chấm ảnh rất quan trọng trong nhiếp ảnh."
  • 2."Chị đã chấm ảnh cho bức hình này để làm nổi bật chi tiết."
  • 3."Cuối cùng, chúng tôi đã hoàn thành việc chấm ảnh cho album cưới."

Lưu ý khi sử dụng "chấm ảnh"

Lưu ý về động từ

"chấm ảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chấm ảnh"

chấm ảnh là động từ trong tiếng Việt. Tô thêm những dấu chấm nhỏ để chỉnh sửa lại bức ảnh chụp cho đẹp mắt hơn. Ví dụ: "Kỹ thuật chấm ảnh rất quan trọng trong nhiếp ảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này