chai lì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chai lì (Tính từ)

Từ miêu tả người đã trở nên dày dạn và trơ lì do trải qua nhiều biến cố, đến mức dường như không còn cảm xúc hay tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Vẻ mặt chai lì, vô cảm."
  • 2."Sau nhiều năm làm việc khắc nghiệt, anh ấy đã trở nên chai lì trước những lời chê bai."
  • 3."Cô ấy nhìn cuộc sống với vẻ chai lì, như thể không còn quan tâm đến điều gì nữa."

Lưu ý khi sử dụng "chai lì"

Lưu ý về tính từ

"chai lì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chai lì"

chai lì là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả người đã trở nên dày dạn và trơ lì do trải qua nhiều biến cố, đến mức dường như không còn cảm xúc hay tình cảm. Ví dụ: "Vẻ mặt chai lì, vô cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này