chai sạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chai sạn (Tính từ)

Từ miêu tả người đã chịu đựng nhiều gian khổ, có nhiều kinh nghiệm sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Một con người chai sạn."
  • 2."Những người đã trải qua chiến tranh thường trở nên chai sạn hơn."
  • 3."Cô ấy rất chai sạn với những khó khăn trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "chai sạn"

Lưu ý về tính từ

"chai sạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chai sạn"

chai sạn là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả người đã chịu đựng nhiều gian khổ, có nhiều kinh nghiệm sống. Ví dụ: "Một con người chai sạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này