chậm rì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chậm rì (Tính từ)

(Khẩu ngữ) rất chậm, gần như không có sự di chuyển, đến mức làm cho người khác cảm thấy bực bội.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe chạy chậm rì."
  • 2."Cô ấy đi bộ chậm rì trong công viên."
  • 3."Chờ đợi chuyến tàu chậm rì khiến tôi cảm thấy rất sốt ruột."

Lưu ý khi sử dụng "chậm rì"

Lưu ý về tính từ

"chậm rì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chậm rì"

chậm rì là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất chậm, gần như không có sự di chuyển, đến mức làm cho người khác cảm thấy bực bội. Ví dụ: "Xe chạy chậm rì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này