chậm rì
Định nghĩa
Nghĩa 1: chậm rì (Tính từ)
(Khẩu ngữ) rất chậm, gần như không có sự di chuyển, đến mức làm cho người khác cảm thấy bực bội.
- 1."Xe chạy chậm rì."
- 2."Cô ấy đi bộ chậm rì trong công viên."
- 3."Chờ đợi chuyến tàu chậm rì khiến tôi cảm thấy rất sốt ruột."
Lưu ý khi sử dụng "chậm rì"
Lưu ý về tính từ
"chậm rì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chậm rì"
chậm rì là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất chậm, gần như không có sự di chuyển, đến mức làm cho người khác cảm thấy bực bội. Ví dụ: "Xe chạy chậm rì."
Từ liên quan
chậm chà chậm chạp
Từ miêu tả trạng thái chậm chạp, nhưng mang ý nghĩa mức độ nặng hơn.
chậm chạp
Từ dùng để chỉ sự chậm chạp, không nhanh nhẹn.
chậm rãi
(động tác) diễn ra từ từ, không vội vàng.
chậm rì rì
Diễn tả trạng thái chậm chạp hơn so với 'chậm rì'.
chậm tiến
Có trình độ nhận thức hoặc phát triển chậm hơn và thấp hơn so với yêu cầu hoặc tốc độ phát triển chung.
chậm trễ
Chậm so với thời gian yêu cầu hoặc thời hạn đã định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.