châm biếm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: châm biếm (Động từ)

Hành động chế giễu một cách hóm hỉnh nhằm phê phán những điều xấu hoặc sai trái.

Ví dụ (4)
  • 1."Châm biếm thói hư tật xấu."
  • 2."Giọng châm biếm chua cay."
  • 3."Tranh châm biếm rất sắc sảo."
  • 4."Bài viết này sử dụng nhiều yếu tố châm biếm để chỉ trích những quyết định sai lầm của chính phủ."

Lưu ý khi sử dụng "châm biếm"

Lưu ý về động từ

"châm biếm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "châm biếm"

châm biếm là động từ trong tiếng Việt. Hành động chế giễu một cách hóm hỉnh nhằm phê phán những điều xấu hoặc sai trái. Ví dụ: "Châm biếm thói hư tật xấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này