châm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: châm (Động từ)

Đâm nhẹ mũi kim vào các huyệt trên da để chữa bệnh theo phương pháp đông y.

Ví dụ (2)
  • 1."Kỹ thuật châm kim gây tê rất hiệu quả trong điều trị."
  • 2."Bác sĩ đã thực hiện châm cứu cho bệnh nhân."
2
Động từ

Nghĩa 2: châm (Động từ)

Gí lửa vào để làm cho vật bắt cháy.

Ví dụ (3)
  • 1."Châm đèn để có ánh sáng."
  • 2."Châm điếu thuốc rồi thưởng thức."
  • 3."Châm ngòi nổ để thử nghiệm."
3
Động từ

Nghĩa 3: châm (Động từ)

(Phương ngữ) Rót, thường nói về nước chè, rượu.

Ví dụ (3)
  • 1."Châm trà mời khách."
  • 2."Châm rượu vào ly."
  • 3."Châm dầu vào đèn để thắp sáng."

Lưu ý khi sử dụng "châm"

Lưu ý về động từ

"châm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "châm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "châm"

châm là động từ trong tiếng Việt. Đâm nhẹ mũi kim vào các huyệt trên da để chữa bệnh theo phương pháp đông y. Ví dụ: "Kỹ thuật châm kim gây tê rất hiệu quả trong điều trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này