cháy thành vạ lây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cháy thành vạ lây (Động từ)

Chỉ sự việc xảy ra không những ảnh hưởng đến một cá nhân hay một nhóm nhỏ mà còn lan ra ảnh hưởng đến nhiều người khác

Ví dụ (3)
  • 1."Khi một người trong công ty bị chấn thương, toàn bộ đội ngũ đều chịu ảnh hưởng và công việc chậm lại."
  • 2."Nếu có một cuộc khủng hoảng trong gia đình, nó có thể cháy thành vạ lây và ảnh hưởng đến cả họ hàng xa."
  • 3."Một tin đồn sai lệch có thể gây ra sự bùng nổ hiểu lầm trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "cháy thành vạ lây"

Lưu ý về động từ

"cháy thành vạ lây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cháy thành vạ lây"

cháy thành vạ lây là động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự việc xảy ra không những ảnh hưởng đến một cá nhân hay một nhóm nhỏ mà còn lan ra ảnh hưởng đến nhiều người khác Ví dụ: "Khi một người trong công ty bị chấn thương, toàn bộ đội ngũ đều chịu ảnh hưởng và công việc chậm lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này