châm chích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: châm chích (Động từ)

Hành động nói xói móc, cạnh khoé, nhằm làm cho người nghe cảm thấy đau đớn hoặc khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ chồng châm chích con dâu."
  • 2."Cô ấy thường châm chích bạn bè chỉ vì vui miệng."
  • 3."Những lời châm chích của anh ta khiến cô ấy thấy rất tổn thương."

Lưu ý khi sử dụng "châm chích"

Lưu ý về động từ

"châm chích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "châm chích"

châm chích là động từ trong tiếng Việt. Hành động nói xói móc, cạnh khoé, nhằm làm cho người nghe cảm thấy đau đớn hoặc khó chịu. Ví dụ: "Mẹ chồng châm chích con dâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này