chặm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chặm (Động từ)

(Phương ngữ) Làm cho khô bằng cách thấm từng ít một.

Ví dụ (4)
  • 1."Chặm nước mắt."
  • 2."Kéo vạt áo chặm mồ hôi."
  • 3."Cô ấy chặm tóc ướt bằng khăn."
  • 4."Chúng tôi chặm mồ hôi trên trán sau khi tập thể dục."

Lưu ý khi sử dụng "chặm"

Lưu ý về động từ

"chặm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chặm"

chặm là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Làm cho khô bằng cách thấm từng ít một. Ví dụ: "Chặm nước mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này